Bản dịch của từ 三折肱 trong tiếng Việt

三折肱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三折肱 (Danh từ)

sān zhé gōng
01

(Thành ngữ) Cách ám chỉ cổ xưa: ám chỉ bác sĩ giỏi hoặc bác sĩ nổi tiếng (từ “Ba cánh tay nghĩa là bác sĩ giỏi”)

2.古有“三折肱为良医”之语,因以“三折肱”指代良医。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

比喻屡次遭受挫折事情屡失败可联想折肱折臂三次”,凡屡战屡败

1.喻屡遭挫折。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三折肱

sān

zhé

gōng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
折中
折丹
折乌巾
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép