Bản dịch của từ 三折肱,为良医 trong tiếng Việt

三折肱,为良医

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三折肱,为良医 (Thành ngữ)

sān zhé gōng , wéi liáng yī
01

Qua nhiều lần bị gãy tay mà biết cách chữa; nghĩa bóng: có nhiều kinh nghiệm, thành thục một nghề, trở thành người am hiểu/giỏi giang

几次断臂,就能知道医治断臂的方法。后比喻对某事阅历多,富有经验,成为内行。也指高明的医道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三折肱,为良医

sān

zhé

gōng

wèi

liáng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
折中
折丹
折乌巾
为下
为丛驱雀
为主
为久
良丁
良久
良乐
良人
良价
医书
医人
医养
医剂
医务
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép