Bản dịch của từ 三招两式 trong tiếng Việt
三招两式
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三招两式 (Tính từ)
【sān zhāo liǎng shì】
01
Chỉ kỹ nghệ/chiêu thức sơ sài, võ nghệ ít, làm việc chắp vá; chữ Hán gợi: 招 (chiêu), 式 (thức) đều là động tác võ thuật nhưng trình độ thấp
谓武艺不高。招,着数;式,把势,均为武术动作。亦泛指所操之术造诣甚浅。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三招两式
sān
三
zhāo
招
liǎng
两
shì
式
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
招世
招举
招之不来,麾之不去
两七
两三
两上领
两下
两下子
式仰
式假
式凭
式则
式叙
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
