Bản dịch của từ 三支 trong tiếng Việt
三支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三支 (Danh từ)
【sān zhī】
01
Tên riêng chỉ ba vị cao tăng người Nguyệt Chi (月氏) thời cuối Hán — 支谶、支亮、支谦,常被并称为“三支”。
1.指汉末﹑三国时来华弘法的月氏高僧支谶﹑支亮和支谦三人。支谦受业于支亮,亮受业于支谶。当时称“天下博知,不出三支”。
Ví dụ
02
(佛、因明学)组成比量推理的三个环节:宗(提出论点)、因(论证理由)、喻(用比喻说明)。可记作“立论—证据—比喻”。
2.古印度因明学指组成比量的三个环节,即:宗(立义),因(论证),喻(设譬)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三支
sān
三
zhī
支
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
