Bản dịch của từ 三斩 trong tiếng Việt

三斩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三斩 (Danh từ)

sān zhǎn
01

Một hình phạt man rợ thời cổ: lần lượt chặt chân, chặt eo, rồi chặt đầu (gọi là “tam chém”).

古代的酷刑。先斩足,次斩腰,后斩首,谓之“三斩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三斩

sān

zhǎn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
斩伐
斩候决
斩假石
斩关
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép