Bản dịch của từ 三无坐处 trong tiếng Việt
三无坐处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三无坐处 (Danh từ)
【sān wú zuò chǔ】
01
Chỗ ngồi: Chỗ ngồi. Ban đầu nó đề cập đến tình trạng có quá nhiều quan chức và không có văn phòng hoặc chỗ ngồi để phân bổ. Sau này, nó thường đề cập đến tình trạng thừa nhân sự và quá nhiều vị trí (quá nhiều quan chức, ít việc để làm và vị trí nhàn rỗi).
坐处:坐位。本指宰相、御史、员外官员太多,没有办公的地方可坐。后泛指官员太多,人浮于事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三无坐处
sān
三
wú
无
zuò
坐
chù
处
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
无一不备
无一不知
无一可
无一时
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
