Bản dịch của từ 三春晖 trong tiếng Việt
三春晖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三春晖 (Danh từ)
【sān chūn huī】
01
Ánh nắng mùa xuân; ẩn dụ: tình yêu thương của mẹ (ánh nắng ấm áp của mùa xuân như tình mẹ)
1.春天的阳光。喻母爱。
Ví dụ
02
比喻深厚的恩情或父母之爱(常指父母对子女的养育之恩)。可联想到“三春”温暖、光照;“晖”为光辉,表示恩情如春日阳光般温暖持久。
2.比喻深厚的恩情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三春晖
sān
三
chūn
春
huī
晖
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
春上
晖丽
晖光
晖光日新
晖声
晖夜
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
