Bản dịch của từ 三更枣 trong tiếng Việt
三更枣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三更枣 (Danh từ)
【sān gēng zǎo】
01
Ẩn ngữ nghĩa là “sớm” (từ cổ/thiền), chỉ thời gian rất sớm; gợi chuyện Huệ Năng được truyền pháp khi vào gặp Tổ lần thứ ba (三更=三鼓=đến lúc ba tiếng trống).
“三更早”的隐语。禅宗六祖惠能求道于五祖弘忍,一日,五祖潜至碓坊,见惠能腰石舂米,乃问:“米熟也未?”惠能曰:“米熟久矣,犹欠筛在。”五祖以杖击碓三下而去。惠能会祖意,三鼓入室,五祖为说《金刚经》,遂传衣钵,命为六代祖。事见《坛经.行由品》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三更枣
sān
三
gēng
更
zǎo
枣
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
更为
更事
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
