Bản dịch của từ 三望 trong tiếng Việt

三望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三望 (Danh từ)

sān wàng
01

Một tên lễ cúng cổ: vì không thể trực tiếp đến nơi cần cúng, người ta đứng xa mà hướng về mà làm lễ; lễ có ba thứ nên gọi là “三望”. (Hán Việt: tam vọng)

1.祭祀名。望,谓不能亲诣所在,遥望而祭。所祭之事有三,故称“三望”。

Ví dụ
02

Tên một loại xe (车名),古代或方言用语的车子名称

2.车名。详“三望车”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三望

sān

wàng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép