Bản dịch của từ 三朝元老 trong tiếng Việt

三朝元老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三朝元老 (Danh từ)

sān cháo yuán lǎo
01

Lão thần, người có thâm niên và uy tín lâu năm trong cơ quan/triều đình (nguyên ý: được ba đời hoàng đế trọng dụng)

元老:资格最老,声望最高的老臣。原指受三世皇帝重用的臣子。现在用来指在一个机构里长期工作过的资格老的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三朝元老

sān

cháo

yuán

lǎo

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
元一
元七
元丑
元丝课
老一辈
老丈
老丈人
老三届
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép