Bản dịch của từ 三极管 trong tiếng Việt

三极管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三极管 (Danh từ)

sān jí guǎn
01

Bộ phận điện tử có ba điện cực (điện tử ống hoặc bán dẫn) dùng để khuếch đại hoặc chuyển mạch; trong bán dẫn gồm: cực phát, cực gốc (cực nền), cực thu — gọi chung là transistor (tam cực). Hán-Việt: tam cực quản/điện tử tam cực.

由三个电极组成的一种电子元件。有电子管三极管和半导体三极管两种。电子管三极管由屏极﹑栅极﹑阴极组成;半导体三极管由集电极﹑基极﹑发射极组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三极管

sān

guǎn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép