Bản dịch của từ 三柱里 trong tiếng Việt

三柱里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三柱里 (Danh từ)

sān zhù lǐ
01

Tên một con ngõ (里巷) thời Đường, nơi Tống quốc công Lưu Nhân Quỹ (唐代刘仁轨) cư trú; vì con cháu ba người cùng được phong 上柱国 nên gọi là “三柱里” (ngõ Ba Trụ).

唐刘仁轨所居的里巷。因其子侄三人并授上柱国,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三柱里

sān

zhù

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép