Bản dịch của từ 三楚 trong tiếng Việt

三楚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三楚 (Danh từ)

sān chǔ
01

Tam — tên cổ chỉ ba vùng đất thuộc nước Sở (西楚东楚南楚),后多泛指长江中游以南今湖南湖北一带

1.战国楚地疆域广阔,秦汉时分为西楚﹑东楚﹑南楚,合称三楚。《史记.货殖列传》以淮北﹑沛﹑陈﹑汝南﹑南郡为西楚;彭城以东,东海﹑吴﹑广陵为东楚;衡山﹑九江﹑江南﹑豫章﹑长沙为南楚。《汉书.高帝纪上》“羽自立为西楚霸王”颜师古注引孟康《音义》,以江陵(即南郡)为南楚,吴为东楚,彭城为西楚。二说不同。后人诗文中多以泛指长江中游以南,今湖南湖北一带地区。

Ví dụ
02

Tên lịch sử: thời Ngũ Đại, ba vùng ở đất Cổ Sở (ở Hồ Nam/ Hồ Bắc/ Giang Tây) do ba thế lực chiếm đóng, gọi chung là “Tam Sở” (三楚)

2.五代时,马殷据长沙,周行逢据武陵,高季兴据江陵,都在古楚地,亦称三楚。见宋周羽翀《三楚新录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三楚

sān

chǔ

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép