Bản dịch của từ 三段式 trong tiếng Việt
三段式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三段式 (Danh từ)
【sān duàn shì】
01
Thuyết tam đoạn; mô hình ba giai đoạn (chủ đề → phản đề → hợp đề) của Hegel, dùng để diễn giải sự phát triển biện chứng từ thấp tới cao
德国唯心主义哲学家黑格尔用来说明一切发展过程的三个阶段,即发展的起点正题。、对立面的显现(反题)、对立面的统一(合题)三个阶段。反题否定正题,合题否定反题,合题是否定之否定。黑格尔把三段式作为论证客观唯心主义的工具,但猜测到了事物从低级到高级发展过程的辩证法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三段式
sān
三
duàn
段
shì
式
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
