Bản dịch của từ 三段碑 trong tiếng Việt

三段碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三段碑 (Danh từ)

sān duàn bēi
01

Tên dân gian của mảnh bia trong tác phẩm 《天发神谶碑》; vì bia bị nứt làm ba đoạn nên gọi là “三段碑” (bia ba đoạn).

《天发神谶碑》的俗名。因碑石裂为三段,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三段碑

sān

duàn

bēi

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
段位
碑亭
碑刻
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép