Bản dịch của từ 三殿 trong tiếng Việt
三殿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三殿 (Danh từ)
【sān diàn】
01
Tên một điện trong đại Minh Cung nhà Đường (麟德殿), tức “Tam điện” trong cung điện lịch sử
1.即唐大明宫之麟德殿。
Ví dụ
02
Ba điện lớn trong cung vua (ba tòa chính ở khu cung điện); cũng được dùng để chỉ toàn bộ Hoàng cung
2.指皇宫中的三大殿。亦借指皇宫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tam đình (tước vị/địa vị triều đình): trong thời Tống, nếu có thái hoàng thái hậu thì cùng hoàng thái hậu và hoàng hậu gọi là “tam đình”; nếu không có thái hoàng thái hậu thì hoàng đế, thái hậu và hoàng hậu cũng gọi là “tam đình”.
3.宋时太皇太后在世,与皇太后﹑皇后并称三殿;若无太皇太后,则天子与太后﹑皇后亦称三殿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三殿
sān
三
diàn
殿
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
殿下
殿举
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
