Bản dịch của từ 三毛 trong tiếng Việt
三毛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三毛 (Danh từ)
Tên nhân vật thiếu nhi trong truyện tranh Trung Quốc (《三毛流浪记》) — một cậu bé nghèo, trung thực, tốt bụng, lanh lợi; vì đầu chỉ vẽ ba sợi tóc nên gọi là “San Mao” (Hán-Việt: Tam Mao).
3.现代画家张乐平在《三毛流浪记》中塑造的一个少年儿童形象,以诚实﹑善良﹑机智着称。因其头发只画三根,故称“三毛”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bút danh nhà văn nữ Đài Loan 三毛 (tên thật: Trần Bình, 1943–1991), nổi tiếng với các tập tản văn và truyện ngắn như 《撒哈拉的故事》; bút danh lấy từ nhân vật tranh 'Tam Mao' của Trương Lạc Bình
4.作家(1943-1991)。原名陈平,浙江定海人。女。因喜欢漫画家张乐平创造的“三毛”形象,而用作笔名。曾留学西班牙、德国、美国。回台湾后在大学任教。著有散文集《撒哈拉的故事》、《万水千山走遍》,短篇小说集《稻草人手记》、《送你一匹马》等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
1.三绺髭须。
(cổ) dùng để chỉ tóc, lông mày, râu và các loại tóc khác (thường dùng để chỉ tóc của con người); cách sử dụng cổ xưa bây giờ phổ biến hơn trong tên cá nhân hoặc bút danh.
2.指发﹑眉﹑须。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三毛
sān
三
máo
毛
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
