Bản dịch của từ 三海 trong tiếng Việt

三海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三海 (Danh từ)

sān hǎi
01

Tên gọi địa danh ở Bắc Kinh cổ: chỉ khu vực ba hồ (北海中海南海) hợp gọi là “三海

在北京城内西北。辽始引玉泉山水,汇为池沼;金称西华潭,元称太液池。池上跨长桥,桥北为北海,桥南为中海和南海,合称“三海”。参阅明陶宗仪《辍耕录.万岁山》﹑清高士奇《金鳌退食笔记》卷上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三海

sān

hǎi

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép