Bản dịch của từ 三清 trong tiếng Việt
三清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三清 (Danh từ)
【sān qīng】
01
Danh từ: trong Đạo giáo chỉ ba cảnh tiên: 玉清 (Ngọc Thanh)、太清 (Thái Thanh)、上清 (Thượng Thanh); cũng dùng để gọi miếu điện, phủ đệ của Đạo giáo — “Tam Thanh”
道教指仙人所居的玉清、太清、上清三清仙境。后因称道教宫观为三清。。唐.刘禹锡.游桃源一百韵:「如严三清居,不使恣搜索。」
Ví dụ
02
或称为「三天」。
Ví dụ
03
Đạo giáo Tam Thanh — ba vị thần chính: 元始天尊 (Nguyên Thủy Thiên Tôn), 太上道君 (Thái Thượng Đạo Quân), 太上老君 (Thái Thượng Lão Quân); gọi chung là 'Tam Thanh'
道教的元始天尊、太上道君、太上老君三神。。红楼梦.第十四回:「那道士们正伏章申表,朝三清,叩玉帝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三清
sān
三
qīng
清
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
