Bản dịch của từ 三湘 trong tiếng Việt

三湘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三湘 (Danh từ)

sān xiāng
01

Tam Hồ (tức ba nơi ven sông Tương ở tỉnh Hồ Nam: 湘乡湘潭湘阴等泛指湘江流域与洞庭湖地区)

1.湖南湘乡﹑湘潭﹑湘阴(或湘源),合称三湘。见《太平寰宇记.江南西道十四.全州》。但古人诗文中的三湘,多泛指湘江流域及洞庭湖地区。

Ví dụ
02

Ba nhánh sông ở Hồ Nam: chỉ tổng稱沅資三條河流即沅湘潇湘资湘),常用作地理或文化上的合称

2.指沅湘﹑潇湘﹑资湘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ba — chỉ vùng Hunan (tên cổ/địa danh; là tên sông và là ẩn dụ chỉ Hồ Nam)

3.指湖南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三湘

sān

xiāng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép