Bản dịch của từ 三澣 trong tiếng Việt

三澣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三澣 (Tính từ)

sān hàn
01

Tam đoạn nghỉ tắm theo chế định thời Đường: một tháng chia thành ba đợt (thượng中澣下澣) để nghỉ tắm/giặt; tức “ba” (thói quen nghỉい thời xưa).

1.唐制,官吏十日一休沐,沐谓澣濯。后来对一个月上旬﹑中旬﹑下旬,亦称上澣﹑中澣﹑下澣,合称三澣。

Ví dụ
02

(vải hoặc đồ vật) đã được giặt ba lần; rửa ba lần (thường được sử dụng để chỉ số lần làm sạch hoặc để chỉ mức độ xử lý)

2.洗过三次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三澣

sān

huàn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
澣海
澣渚
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép