Bản dịch của từ 三点 trong tiếng Việt
三点
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三点 (Danh từ)
【sān diǎn】
01
Ba chấm (ký hiệu cổ 3 dấu, chỉ chữ viết/tượng hình hình ba chấm liên quan đến truyền thống Phật giáo: biểu thị ba đức — pháp thân,般若, giải thoát; trong Thiên台 chỉ không﹑ giả﹑ trung).
2.指古印度婆罗谜字体表示i-(kara)的字母。原写作不纵不横的三个点,后在吐火罗语中作三个“c”字形,故称“三点”。佛教借此三点不纵不横的三角关系,以喻教义。一般指《涅盘经》所说的“三德”:法身德﹑般若德和解脱德。天台宗亦因以指空﹑假﹑中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một đơn vị chia giờ cũ (một đêm chia làm năm 更, mỗi 更 chia ba 点), tức ‘một điểm’ trong hệ chia thời gian truyền thống
1.旧时以更计时,一夜五更,每更分三点。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三点
sān
三
diǎn
点
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
点主
点交
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
