Bản dịch của từ 三点水 trong tiếng Việt

三点水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三点水 (Danh từ)

sān dián shuǐ
01

Bộ thủ (偏旁) trong chữ Hán hình ba giọt nước “”, thường đặt bên trái, liên quan tới nước (ví dụ: ).

汉字偏旁,形状为“氵”。如“江﹑河﹑沐﹑浴”等字的左边部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三点水

sān

diǎn

shuǐ

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
点主
点交
水上
水上运动
水上飞机
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép