Bản dịch của từ 三父八母 trong tiếng Việt
三父八母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三父八母 (Danh từ)
【sān fù bā mǔ】
01
Một thuật ngữ cổ: chỉ tập hợp các bậc cha mẹ và mẫu thân trong tang lễ cổ (“三父” là ba loại cha kế; “八母” là tám loại mẹ như đích mẫu, kế mẫu, nuôi mẫu…), dùng trong nghi lễ tang phục
旧指同居继父﹑不同居继父﹑从继母改嫁之继父,合称三父;嫡母﹑继母﹑养母﹑慈母﹑嫁母﹑出母﹑庶母﹑乳母,合称八母。《元典章.礼部三.丧礼》有三父八母服图。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三父八母
sān
三
fù
父
bā
八
mǔ
母
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
父业
父严子孝
父为子隐
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
