Bản dịch của từ 三牺 trong tiếng Việt
三牺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三牺 (Danh từ)
【sān xī】
01
Ba con bò thuần sắc. ◇Tả truyện 左傳: Giới Cát Lô văn ngưu minh; viết: Thị sanh tam hi; giai dụng chi hĩ 介葛盧聞牛鳴; 曰: 是生三犧; 皆用之矣 (Hi Công nhị thập cửu niên 僖公二十九年). Chỉ ba con vật dùng làm tế lễ. (1) Một thuyết cho là: nhạn 鴈 chim nhạn; vụ 鶩 vịt trời và trĩ 雉 chim trĩ. (2) Lại có thuyết cho là: ngưu 牛 bò; dương 羊 cừu và thỉ 豕 heo. ◇Ban Cố 班固: Ư thị tiến tam hi; hiệu ngũ sinh; lễ thần kì; hoài bách linh 於是薦三犧; 效五牲; 禮神祇; 懷百靈 (Đông đô phú 東都賦).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三牺
sān
三
xī
牺
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
牺农
牺和
牺宰
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
