Bản dịch của từ 三献玉 trong tiếng Việt
三献玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三献玉 (Danh từ)
【sān xiàn yù】
01
“Tam cung ngọc” xuất phát từ một sự ám chỉ trong ghi chép lịch sử: Bian He, người gốc Chu, đã dâng ngọc ba lần, nhưng hai lần đầu bị nhà vua hiểu lầm và bị giết. Phải đến lần thứ ba gặp Mingjun, anh mới trở nên nổi tiếng. Ẩn dụ mở rộng là ẩn dụ chỉ những người có tài nhưng không phải lúc nào cũng được đánh giá cao, tài năng không được đánh giá cao hoặc bạn tốt khó tìm.
春秋楚人卞和得璞玉,献之厉王,王以为诳,刖其左足;复献武王,又刖其右足;后献文王,王理璞,果得玉,名之曰和氏璧。事见《韩非子.和氏》。后用为怀才难遇知音的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三献玉
sān
三
xiàn
献
yù
玉
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
