Bản dịch của từ 三珠树 trong tiếng Việt
三珠树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三珠树 (Danh từ)
【sān zhū shù】
01
Một loại cây quý trong truyện cổ (cổ văn viết là“三株树”) — cây báu, cây truyền thuyết
1.本作“三株树”。古代传说中的珍木。
Ví dụ
02
Danh xưng khen ngợi chỉ ba anh em tài hoa (theo chuyện nhà Tống/Đường), nghĩa gốc: gọi tắt ba người anh em xuất sắc
2.对唐初王勔﹑王勮﹑王勃兄弟三人的称美。《新唐书.文艺传上.王勃》:“初﹐勔﹑勮﹑勃皆着才名﹐故苏易简称三珠树。”后常用作对人兄弟的赞词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三珠树
sān
三
zhū
珠
shù
树
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
