Bản dịch của từ 三癸亭 trong tiếng Việt
三癸亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三癸亭 (Danh từ)
【sān guǐ tíng】
01
Tên đình/亭 (tên một di tích) — một 亭 (đình, am nhỏ) ở núi Chử (U Ch程) tỉnh Triết Giang, do danh sĩ Lục Vũ xây, hoàn thành vào các năm/ tháng/ ngày đều có chữ '癸' nên gọi là '三癸亭'.
亭名。唐大历八年,湖州刺史颜真卿于浙江乌程杼山为处士陆羽所建。成于癸丑年﹑癸卯月﹑癸亥日,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三癸亭
sān
三
guǐ
癸
tíng
亭
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
癸庚
癸期
癸水
癸穴庚涡
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
