Bản dịch của từ 三益 trong tiếng Việt
三益
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三益 (Danh từ)
【sān yì】
01
Sanyi ("Luận ngữ của Khổng Tử") đề cập đến ba loại bạn bè có thể mang lại lợi ích cho mọi người: những người trung thực, chân thành và hiểu biết. Có thể ghi là “ba người bạn hữu ích”.
1.谓直﹑谅﹑多闻。语本《论语.季氏》:“孔子曰:益者三友,损者三友。友直,友谅,友多闻,益矣。”
Ví dụ
02
Tầm bạn tốt; chỉ người bạn thân thiết, chí cốt
2.借指良友。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bộ ba (chỉ ba vật là梅、竹、石 — mai, trúc, thạch); thường dùng để chỉ ba vật tượng trưng, ví dụ bộ ba Mai‑Trúc‑Thạch trong mỹ thuật/trang trí Trung Hoa.
3.指梅﹑竹﹑石。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三益
sān
三
yì
益
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
益上损下
益兵
益军
益决草
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
