Bản dịch của từ 三监 trong tiếng Việt
三监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三监 (Danh từ)
【sān jiān】
01
Tam giám — tên gọi lịch sử chỉ ba chức quan/quân do Chu(周)朝 đặt ở vùng đất cũ nhà Thương: 三监指周初分封殷都四周,由武王弟弟等人分别监护三处(邶、墉、卫),或特指三位监守(武庚、管叔、蔡叔)。
1.周武王灭商后,以商旧都封给纣子武庚,并以殷都以东为卫,由武王弟管叔监之;殷都以西为墉,由武王弟蔡叔监之;殷都以北为邶,由武王弟霍叔监之;总称三监。见汉郑玄《诗.邶墉卫谱》。一说指武庚﹑管叔﹑蔡叔。见《汉书.地理志下》﹑清王引之《经义述闻.三监》。汉代儒家依托周初三监的事,把三监作为周朝的通制。
Ví dụ
02
Tam giám: tên gọi chung của ba cơ quan triều đình thời Đường gồm Quốc Tử Giám, Thiếu Phủ Giám và Tương Tác Giám (các viện/ban quản lý học thuật, giám sát kỹ thuật, và lễ nghi/nhà nước)
2.唐代官署国子监﹑少府监﹑将作监的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三监
sān
三
jiān
监
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
