Bản dịch của từ 三直 trong tiếng Việt

三直

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三直 (Danh từ)

sān zhí
01

三直指明代三位敢于直言进谏的官员罗洪先唐顺之赵时春)。可记作“3位直言官”。

1.三个直言敢谏的官员。指明代罗洪先﹑唐顺之﹑赵时春。

Ví dụ
02

Tam chi: dùng để chỉ ba quan chức nhà Thanh dám lên tiếng và đưa ra lời khuyên (Su Tingkui, Chen Qingyong và Zhu Qi); có thể hiểu là “ba người thẳng thắn”.

2.三个直言敢谏的官员。指清代苏廷魁﹑陈庆镛﹑朱琦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三直

sān

zhí

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép