Bản dịch của từ 三相三线制 trong tiếng Việt
三相三线制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三相三线制 (Danh từ)
【sān xiāng sān xiàn zhì】
01
Hệ thống cung cấp điện ba pha-ba dây: một cách đấu nối trong phân phối điện (có thể đấu hình tam giác hoặc hình sao), dùng cho động cơ và chiếu sáng; tương đương với 'hệ thống ba pha, ba dây'.
配电系统中常用的供电方式之一。可分三角形接法及星形接法。前者用于高压配电、三相220伏电动机和照明用户,后者用于高压配电、三相380伏电动机。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三相三线制
sān
三
xiāng
相
sān
线
xiàn
制
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
相一
相万
相上
相下
相与
线儿
线呢
线团
线圈
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
