Bản dịch của từ 三相四线制 trong tiếng Việt
三相四线制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三相四线制 (Danh từ)
【sān xiāng sì xiàn zhì】
01
Hệ thống cấp điện ba pha bốn dây (dạng sao có dây trung tính), thường dùng trong phân phối hạ áp cho động lực 380/220V và chiếu sáng
配电系统中常用的供电方式之一。均为星形接法并具有中性线。普遍用于低压配电及380/220伏动力和照明混合配电场所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三相四线制
sān
三
xiāng
相
sì
四
xiàn
线
zhì
制
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
相一
相万
相上
相下
相与
四一二反革命政变
四七
四三
四上
线儿
线呢
线团
线圈
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
