Bản dịch của từ 三相弹 trong tiếng Việt
三相弹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三相弹 (Danh từ)
【sān xiāng dàn】
01
Bom nhiệt hạch ba giai đoạn (còn gọi là “bom uranium-đơt” hoặc “bom hạt nhân vỏ urani”): vũ khí hạt nhân dùng uranium tự nhiên làm vỏ ngoài, quá trình giải phóng năng lượng gồm phân rã–nhiệt hạch–phân rã, uy lực cực lớn.
也称“氢铀弹”。以天然铀作外壳,其放能过程为裂变-聚变-裂变三阶段的氢弹。在热核装料外包上一层铀238外壳,聚变反应时,产生的高能中子使外壳的铀238起裂变反应,释放出更多的能量。爆炸威力十分巨大。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三相弹
sān
三
xiāng
相
dàn
弹
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
相一
相万
相上
相下
相与
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
