Bản dịch của từ 三真六草 trong tiếng Việt

三真六草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三真六草 (Danh từ)

sān zhēn liù cǎo
01

Tổng gọi các kiểu chữ viết: “” chỉ chữ chính (chính thể/楷書), “” chỉ chữ thảo (草書); tức là các thể chữ khác nhau.

真:正楷;草:草体。泛指各种书体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三真六草

sān

zhēn

liù

cǎo

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
真一
真一酒
真个
真丹
真主
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
草上霜
草上飞
草丛
草人
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép