Bản dịch của từ 三种人 trong tiếng Việt
三种人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三种人 (Danh từ)
【sān zhǒng rén】
01
Đề cập đến những kẻ nổi loạn, thành viên băng đảng và côn đồ bắt đầu theo dõi Lâm Bưu, Giang Thanh và những người khác trong Cách mạng Văn hóa (với hàm ý xúc phạm)
指在“文化大革命”期间跟随林彪﹑江青一伙造反起家的人,帮派思想严重的人和打砸抢分子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三种人
sān
三
zhǒng
种
rén
人
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
种五生
种人
种众
种佃
种作
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
