Bản dịch của từ 三秦 trong tiếng Việt

三秦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三秦 (Danh từ)

sān qín
01

Chỉ vùng 'Tam Tần' ở Quan Trung (tây bắc Trung Quốc) thời cựu sử: ba lãnh thổ do các tướng của nhà Tần/项羽 phân phong (章邯司马欣董翳),合称三秦”。

项羽分关中地,封秦降将章邯为雍王于咸阳以西,司马欣为塞王于咸阳以东,董翳为翟王于上郡,合称为「三秦」。

Ví dụ
02

Tên gọi lịch sử: chỉ ba nước nhà Tần ở vùng Thiểm Tây trước thời kì 'Mười sáu quốc' (cụ thể: Tiền Tần、Hậu Tần、Tây Tần)

晋时十六国之前秦、后秦、西秦的合称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三秦

sān

qín

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép