Bản dịch của từ 三等车厢 trong tiếng Việt
三等车厢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三等车厢 (Danh từ)
【sān děng chē xiāng】
01
Bức tranh sơn dầu mang tên “Toa tàu hạng ba” (vẽ 1862 bởi họa sĩ Pháp Honoré Daumier), khắc họa các hành khách thường dân trong toa tàu hạng ba, phản ánh đời sống tầng lớp lao động và sự quan tâm của họa sĩ đến số phận người lao động.
油画。法国杜米埃作于1862年。描绘乘坐在火车第三等车厢中的一批普通乘客。通过这些临时聚集在一起的乘客的不同面貌和表情的刻画,表现了法国底层人民生活的概貌及画家对劳动人民命运的关心。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三等车厢
sān
三
děng
等
chē
车
xiāng
厢
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
等不及
车两
车主
厢公
厢军
厢吏
厢子
厢官
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
