Bản dịch của từ 三红秀才 trong tiếng Việt

三红秀才

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三红秀才 (Thành ngữ)

sān hóng xiù cái
01

宋代诗人宋应子因诗中多写字及有名句如两岸夕阳红”、“蜡炬短烧红”、“风过落花红”,时人戏称他为三红秀才”(指以字见长的才子)。

宋应子和工诗,有名句“两岸夕阳红”﹑“蜡炬短烧红”﹑“风过落花红”,时人称为“三红秀才”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三红秀才

sān

hóng

xiù

cái

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép