Bản dịch của từ 三级跳远 trong tiếng Việt

三级跳远

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三级跳远 (Danh từ)

sān jí tiào yuǎn
01

Môn nhảy ba bước (điền kinh): vận động viên chạy đà rồi thực hiện ba lần bật/jump liên tiếp — hai lần đầu chân chẵn xen kẽ, lần cuối hai chân tiếp đất cùng lúc; đo khoảng cách để phân thứ hạng.

田赛运动项目。规定运动员助跑后,连续三次跳跃,前两次只可以单脚轮流着地,最后一次需双脚同时落地,然后丈量其所跳远近,较其优劣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三级跳远

sān

tiào

yuǎn

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép