Bản dịch của từ 三纬 trong tiếng Việt

三纬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三纬 (Danh từ)

sān wěi
01

Trong luận thơ cổ: chỉ ba phần phụ trợ/穿插 vào trong kinh thơ (《》《》《或赋),即诗经中的三纬”——诗的结构/花纹性成分

指《诗》六义中的《风》﹑《雅》﹑《颂》。《朱子语类》卷八十:“三经是赋﹑比﹑兴,是做诗底骨子……如《风》﹑《雅》﹑《颂》,却是里面横串底,都有赋﹑比﹑兴,故谓之三纬。”一说,指赋﹑比﹑兴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三纬

sān

wěi

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
纬世
纬书
纬俗
纬候
纬图
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép