Bản dịch của từ 三线 trong tiếng Việt
三线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三线 (Danh từ)
【sān xiàn】
01
(quân sự) 'tam tuyến' — khu vực hậu phương chiến lược, nằm ở sau tiền tuyến để hỗ trợ, bảo đảm cho các mặt trận chính; tương đương vùng hậu cần, căn cứ hậu phương.
1.我国根据国防需要,把地区划分为一线﹑二线﹑三线。三线在后方,为支援前线的战略基地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(đặc biệt là quan chức) Sau khi xuống tuyến thứ hai, xuống tuyến thứ ba với địa vị hoặc trách nhiệm thấp hơn; ẩn dụ cho việc bị sắp xếp rời bỏ một chức vụ quan trọng (nghỉ hưu ở tuyến thứ ba) do tuổi tác hoặc sức khỏe.
2.现多把领导干部因年龄或健康关系离职称为“退居三线”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三线
sān
三
xiàn
线
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
