Bản dịch của từ 三线八角 trong tiếng Việt
三线八角
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三线八角 (Danh từ)
【sān xiàn bā jiǎo】
01
Trong hình học phẳng: khi hai đường thẳng bị một đường thẳng cắt, tạo ra 8 góc trên cùng một mặt phẳng; các cặp góc được gọi theo vị trí tương đối (ví dụ: đồng vị góc, trong sai góc, ngoài sai góc, cùng bên trong, cùng bên ngoài).
同一平面内的两条直线被第三条直线所截,得到八个角,称为三线八角。若两个角分别在两条直线相同的一侧,且都在截线的同旁,则称此两角为同位角(如图中的∠1和∠5,∠2和∠6,∠3和∠7,∠4和∠8)。若两个角位置交错,且都在两条直线之间,则称此两角为内错角(如图中的∠2和∠8,∠3和∠5)。若两个角位置交错,且都在外方,则称此两角为外错角(如图中的∠1和∠7,∠4和∠6)。若两个角都在两条直线之间,且在截线的同旁,则称此两角为同旁内角(如图中的∠2和∠5,∠3和∠8)。若两个角都在截线的同旁,且均在外方,则称此两角为同旁外角(如图中的∠1和∠6,∠4和∠7)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三线八角
sān
三
xiàn
线
bā
八
jiǎo
角
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
线儿
线呢
线团
线圈
角争
角亢
角人
角仗
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
