Bản dịch của từ 三结合 trong tiếng Việt

三结合

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三结合 (Danh từ)

sān jié hé
01

三结合』:一种工作方式/组织模式强调由三类人员通常是党组织干部工作队/群众代表和专业力量或基层组织紧密结合协同工作可理解为三方面联动的具体做法

中国共产党提倡过的一种工作方式。即由三个方面的人员密切结合进行工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三结合

sān

jié

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
结业
结义
结习
结了鸟
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép