Bản dịch của từ 三肘 trong tiếng Việt

三肘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三肘 (Danh từ)

sān zhǒu
01

Đơn vị đo chiều dài theo xưa: một 'chỉ' bằng một khuỷu tay; ba khuỷu (三肘) = 45 (hoặc theo cách khác là 6), tức một khoảng dài theo văn bản cổ

肘,度量词。一肘一尺五寸,三肘为四尺五寸。汉班固《白虎通.圣人》:“汤臂三肘,是谓柳翼,攘去不义,万民蕃息。”一说一肘二尺,则三肘为六尺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三肘

sān

zhǒu

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
肘后
肘后方
肘子
肘弯
肘手炼足
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép