Bản dịch của từ 三舞 trong tiếng Việt

三舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三舞 (Danh từ)

sān wǔ
01

三舞: 古代朝廷或祭祀中所演的三種樂舞如萬舞夷舞翟舞),為正式禮樂歌舞的一組總稱可聯想為三合舞三種儀式舞”)。

古代朝廷盟会﹑祭祀之三乐舞。(1)周之《万舞》﹑《夷舞》﹑《翟舞》。《诗.小雅.鼓钟》“以雅以南,以钥不僭”汉郑玄笺:“雅,万舞也。万也,南也,钥也。三舞不僭,言进退之旅也。”孔颖达疏:“又以为雅乐之《万舞》,以为南乐之《夷舞》,以为羽钥之《翟舞》,此三者皆不僭差。”(2)汉以后之《武始》﹑《咸熙》﹑《章斌》。《晋书.乐志上》:“景初元年,尚书奏:考览三代礼乐遗曲,据功象德,奏作《武始》﹑《咸熙》﹑《章斌》三舞,皆执羽钥。”《宋书.乐志一》:“臣等思惟,三舞宜有总名,可名《大钧》之乐。钧,平也,言大魏三世同功,以至隆平也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三舞

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép