Bản dịch của từ 三花树 trong tiếng Việt

三花树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三花树 (Danh từ)

sān huā shù
01

Tên một loài cây (即贝多树), cây ra hoa ba lần trong một năm; tên cổ xuất hiện trong sách nông học (Hán-Việt: Tam hoa thụ).

即贝多树。一年开花三次,故名。见北魏贾思勰《齐民要术.盘多》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三花树

sān

huā

shù

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép