Bản dịch của từ 三花脸 trong tiếng Việt

三花脸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三花脸 (Danh từ)

sān huā liǎn
01

Danh từ: vai chàng xấu/ trong hát bội, thường trang điểm ba màu trên mặt; bóng gió chỉ kẻ hèn hạ, lưu manh trong đời thường.

1.传统戏曲中丑角的俗称。亦指现实生活中卑微的坏人。

Ví dụ
02

Một loại mặt nạ/sơn mặt của vai hề (丑角) trong kinh kịch Trung Quốc, thường chia ba mảng màu — tức 'mặt ba hoa'

2.指丑角的脸谱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三花脸

sān

huā

liǎn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép