Bản dịch của từ 三花马 trong tiếng Việt
三花马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三花马 (Danh từ)
【sān huā mǎ】
01
Một loại ngựa quý ở đời Đường, do văn ký (trên mình) hình tam hoa (ba hoa văn dạng phượng) và thường cắt bờm thành ba bím; gọi là “tam hoa mã”
唐代边地所进良马,由尚乘局在马身印以三花飞凤之字。又崇尚与马剪鬃为饰,剪马鬃为三辫者,称三花马;五辫者称五花马。见《新唐书.百官志二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三花马
sān
三
huā
花
mǎ
马
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
