Bản dịch của từ 三言诗 trong tiếng Việt
三言诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三言诗 (Danh từ)
【sān yán shī】
01
Một thể thơ cổ Trung Quốc, mỗi câu ba chữ (tức là thơ câu ba chữ)
旧诗体的一种。以三字为句,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三言诗
sān
三
yán
言
shī
诗
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
言三语四
言下
言不二价
言不及义
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
